chôn cất

  1. célébrer l'enterrement; inhumer
    • Người ta đã chôn cất cụ ấy
      on a célébré l'enterrement de cette vieille dame
    • cụ đã được chôn cất tử tế
      elle a été inhumée convenablement
chôn cất
Gia đình sẽ tiến hành chôn cất ông cụ vào sáng mai.